Ielts Speaking Part 2

     

Chủ đề Food (Ẩm thực) thường xuất hiện vào phần thi IELTS Speaking Part 2 với cấu câu hỏi như: Describe a special meal you have had, Describe a place you like to eat at, Describe your favorite food,… Trong bài bác viết này IELTS Vietop sẽ giới thiệu đến bạn một số từ vựng và bài bác mẫu ở chủ đề này, muốn rằng bạn sẽ gồm sự chuẩn bị tốt cho thời gian luyện thi IELTS sắp tới của bản thân nhé.




Bạn đang xem: Ielts speaking part 2

A. Một số từ vựng chủ đề Food

*
Từ vựng dạng danh từ chủ đề Food

1. Danh từ

Additives: chất phụ gia (để bảo quản hoặc tăng hương vị thực phẩm)Cuisine: nền ẩm thựcChef: đầu bếpIngredients: nguyên liệuObesity: bệnh bự phìNutrition: dinh dưỡngNutrient: chất dinh dưỡngRecipe: công thứcBalanced diet: chế độ ăn cân nặng bằngSweets: đồ ngọtSaturated fat: chất phệ bão hòaBinge-eating: ăn liên tục, ko kiểm soátJunk food: thức ăn gồm hại mang lại sức khỏeHome-cooked meal / homemade food: thức ăn công ty làmFresh produce: nông sản tươiGourmet meal: high-quality mealFood poisoning: ngộ độc thực phẩmFussy eater = picky eater: người kén chọn ănTakeaways: thức ăn sở hữu điGenetically modified food (GM food): thực phẩm biến đổi genOrganic food: thức phẩm hữu cơProcessed food: thức ăn đóng hộp/ đóng góiSlap up meal: a large mealA 3-course meal: bữa ăn với đầy đủ 3 món (khai vị, chính, tráng miệng)Appetizer: món khai vịMain dish: món chínhDessert: món tráng miệngPreservative: chất bảo quảnDelicacies: món ăn ngon

2.

Xem thêm: Bài Tập Từ Hán Việt Lớp 7 - Soạn Bài Từ Hán Việt Ngắn Gọn



Xem thêm: Sâu Bệnh Phát Sinh Thường Trú Ẩn Ở Đâu, Điều Kiện Để Sâu Bệnh Phát Triển Thành Dịch

Động từ

*
Từ vựng dạng động từ chủ đề FoodChop: thái, cắtPeel: lột vỏStir: xào, trộnFry: chiênStew: hầmGrill: nướng bên trên vỉBake: nướng vào lòGarnish: bày biện, trang trí món ăn Overeat = overconsume : ăn quá độFollow a recipe: nấu ăn theo công thứcHave a sweet tooth: hảo ngọtWork up an appetite: luyện tập thể thao để ăn ngon miệng hơnGrab a bite: ăn vội

Bài viết cùng chủ đề: Describe A Popular product Made in Your Region – bánh mỳ thanh long – IELTS Speaking Part 2

3. Tính từ

Aromatic / pungent: (thức ăn) bám mùi thơm hấp dẫnMalodorous: (thức ăn) nặng mùi kém hấp dẫnNutritious: nhiều dinh dưỡngDelicious: ngon miệngFlavourful: đầy hương vịAppetizing / unappetizing: ngon/ không ngonBland: nhạt nhẽoDisgusting: gớm tởmSweet /sour /salty /bitter /fatty / greasy / chewy/ savoury /crunchy: ngọt/ chua/ mặn/ đắng /béo/ nhiều dầu mỡ/ dai/ đậm đà/ giònPricey = expensive: đắt tiền(un)reasonable = unaffordable: hợp lý, phù hợp (giá tiền)Malnourished: suy dinh dưỡng

4. Phrasal verbs

Tuck into: ăn ngấu nghiếnDig in = ăn tự nhiên, thoải mái

5. Idioms

Mouthwatering: (thức ăn) có mùi thơm hoặc trình bày bắt mắt tạo thèm thuồng(not) my cup of tea: (không phải) loại ưu thích hợp của tôiEat lượt thích a horse: ăn khỏe như ngựaEat like a bird: ăn không nhiều như chimWine và dine: chiêu đãi, thưởng thức món ănCost an arm and a leg / cost the earth: đắt đỏ

Thông tin về khóa học IELTS cấp tốc cùng khóa học IELTS Online trực tuyến chỉ 3-5 bạn/ lớp học


Dành tặng voucher học giá thành trị giá bán 1 triệu đồng, lúc đăng ký kết khóa học IELTS Speaking 10 BUỔI TĂNG 1.0 BAND độc quyền tại VIETOP.