TÍNH HỢP LÝ NẾU CÓ THỂ

  -  
*

Bài 2: triển khai phép tính (tính hợp lý nếu bao gồm thể)

a, 4 . 52 – 18 : 32

b, 32. 22 - 32 . 19

c, 24 . 5 - <131- (13 - 4)2>

d, 100: 250 : <450 - (4 . 53 – 22 . 25)>

e, 23 . 15 – <115 - (12 - 5)2>

f, 30.175 : <355 - (135 + 37 . 5)>

g, 5871: <928 – ( 247 - 82) . 5> + 21750


*

*

Dạng 1: tiến hành phép tính.Bài 1: thực hiện các phép tính rồi đối chiếu các kết quả ra thừa số nguyên tố.a, 160 – ( 23 . 52 – 6 . 25 ) b, 4 . 52 – 32 : 24c, 5871 : < 928 – ( 247 – 82 . 5 ) d, 777 : 7 +1331 : 113Bài 2 : triển khai phép tính rồi phân tích tác dụng ra thừa số nguyên tố:a, 62 : 4 . 3 + 2 .52 c, 5 . 42 – 18 : 32Bài 3 : tiến hành phép tính:a, 80 - ( 4 . 52 – 3 .23) b, 23 . 75 + 25. 23 + 180c, 24 . 5 - < 131 – ( 13 – 4 )2 > d, 100 : 250 : < 450 – ( 4 . 53- 22. 25)>

Dạng 1: triển khai phép tính.

Bạn đang xem: Tính hợp lý nếu có thể

Bài 1: triển khai các phép tính rồi so sánh các công dụng ra vượt số nguyên tố.

a, 160 – ( 23 . 52 – 6 . 25 ) b, 4 . 52 – 32 : 24

c, 5871 : < 928 – ( 247 – 82 . 5 ) d, 777 : 7 +1331 : 113

Bài 2 : triển khai phép tính rồi phân tích công dụng ra quá số nguyên tố:

a, 62 : 4 . 3 + 2 .52 c, 5 . 42 – 18 : 32

Bài 3 : triển khai phép tính:

a, 80 - ( 4 . 52 – 3 .23) b, 23 . 75 + 25. 23 + 180

c, 24 . 5 - < 131 – ( 13 – 4 )2 > d, 100 : 250 : < 450 – ( 4 . 53- 22. 25)>


- Tính :

a) 160 - ( 2^3 . 5^2 - 6 . 25 )

b) 4 . 5^2 - 32 . 2^4

c) 5871 : < 928 - ( 247 - 82 ) . 5 >

d) 777 : 7 + 1331 : 11^3 

e) 17 . 85 + 15 . 17 - 120

f) 15 . 141 + 59 . 15

g) 20 - < 30 - ( 5 - 1 ) ^2 >

h) 37 - 11 . 3 . ( 24 - 23 ) + 22 . 10 


Thực hiện nay phép tính:a, 36:336:<200–(12+8.20)>b, 145–<130–(246–236)>:2.5c, 100:250:<450–(4.53–22.25>d, 798+100:<16–2.(52–22)>e, (6954+1525:5+47.19).(29–58.2)f, 24.157–24.58+16

Thực hiện nay phép tính:

a, 36:336:<200–(12+8.20)>

b, 145–<130–(246–236)>:2.5

c, 100:250:<450–(4.53–22.25>

d, 798+100:<16–2.(52–22)>

e, (6954+1525:5+47.19).(29–58.2)

f, 24.157–24.58+16


Bài 1 . Thực hiện các phép tính rồi so với các công dụng ra quá số nguyên tốa) 160 - ( 2^3 * 5^2 - 6 * 25)b) 4 * 5^2 - 32 : 2^4c) 5871 : < 928 - ( 247 - 82 * 5 )d) 777 : 7 + 1331 : 11^3Bài 2 : tiến hành phép tính rồi phân tích kết quả ra thừa số nhân tố :a) 6^2 : 4* 3 + 2 * 5^2 b) 5 * 4^2 - 18 : 3^2Bài 3 : tiến hành phép tính :a) 80 - ( 4 * 5^2 - 3 * 2^3 )b) 23 * 75 + 25* 23 + 180c) 2^4 * 5 - < 131 - ( 13 - 4 )^2 >d)...

Xem thêm: Nhớ, Ngày Khai Trường Đầu Tiên Trên Quê Hương Mới Giải Phóng


Bài 1 . Triển khai các phép tính rồi đối chiếu các tác dụng ra thừa số nguyên tố

a) 160 - ( 2^3 * 5^2 - 6 * 25)

b) 4 * 5^2 - 32 : 2^4

c) 5871 : < 928 - ( 247 - 82 * 5 )

d) 777 : 7 + 1331 : 11^3

Bài 2 : tiến hành phép tính rồi phân tích hiệu quả ra vượt số thành phần :

a) 6^2 : 4* 3 + 2 * 5^2 b) 5 * 4^2 - 18 : 3^2

Bài 3 : thực hiện phép tính :

a) 80 - ( 4 * 5^2 - 3 * 2^3 )

b) 23 * 75 + 25* 23 + 180

c) 2^4 * 5 - < 131 - ( 13 - 4 )^2 >

d) 100 : Xem chi tiết




Bài 1: Tính tổng sau một phương pháp hợp lí:a) 21538589085 b) 91741765c) 3126201735

d) 5437105467e) 3264317457 f) 351875125149g) 4182181181312017 h) 271217...5257i) 3029...484950Bài 2: Rút gọn những biểu thức sau:a) 712435Axxxb) 341523Bxxxc) 1525CxxBài 3: kiếm tìm số nguyên x, biết:a) 31396911x b) 1293555xc) 377127x d) 1464xe) 43921315315x f) 743xg) 151275xxx

h) 57422313472532xxx

h) 27501229275043829438i) 5374515137151 k) 5314535953145259l) 8113254718113253 m) 50201650118201618n) 2544975254175549

p) 1735361732929526

q) 171171223172105172223Bài 5: tìm số nguyên x, biết:a) 2525124265x b) 539xc) 311718x d) 2513xxxe) 1530278xx f) 334124.84.8xg) 3119310.2448x h) 10.251:323xi) 12152017xx k) 121321xl) 869x

m) 372041252.5x

Bài 6 : thực hiện phép tính.a) 27 . 75 + 25 . 27 - 150; b) 142 - <50 - (23 .10 - 23 .5)>c) 375 : 32 – < 4 + (5. 32 – 42)> – 14 d) 210 : <16 + 3.(6 + 3. 22 )> – 3e) 500 – 5<409 – (2³.3 – 21)²> - 1724Bài toán 7 : triển khai phép tính.a) 80 - (4.52 - 3.23 ) b) 56 : 54 + 23 .22 – 12017c) 125 - 2.

Xem thêm: Tình Hình Sản Xuất Nông Lâm Ngư Nghiệp Hiện Nay, Tình Hình Phát Triển Và Phân Bố Từng Ngành Nông

<56 - 48 : (15 - 7)> d) 23.75 + 25.10 + 25.13 + 180

e) 2448: <119 -(23 -6)> f) <36.4 - 4.(82 - 7.11)2 : 4 – 20160g) 303 - 3.<655 - (18 : 2 + 1).43 + 5> : 100Bài toán 8 : tìm kiếm x, biết.a) 48 - 3(x + 5) = 24 e) 4x + 18 : 2 = 13b) 2x+1 - 2x = 32 g) 2x - 20 = 35 : 33c) (15 + x) : 3 = 315 : 312 h) 525.5x-1 = 525d) 250 - 10(24 - 3x) : 15 = 244 k) x - 48 : 16 = 37Bài toán 9 : tìm x, biết.a) <(8x - 12) : 4> . 33 = 36 g) 52x – 3 – 2 . 52 = 52 . 3b) 41 - 2x+1 = 9 h) 52x – 3 – 2 . 52 = 52 . 3c) 32x-4 - x 0 = 8 k) 30 - <4(x - 2) + 15> = 3d) 65 - 4x+2 = 20140 l) 740:(x + 10) = 102 – 2.13e) 120 + 2.(3x - 17) = 214 m) <(6x - 39) : 7>.4 = 12